D
Dicread
HomeDictionaryBblood pressure

blood pressure

huyết áp
Danh từ

blood pressure là mt thut ngy khoa phbiến dùng để chỉ áp lc mà máu tác động lên thành động mch khi tim bơm máu đi khp cơ thể. Trong giao tiếp hàng ngày, thut ngnày thường được dùng trong bi cnh kim tra sc khe định khoc khi tho lun vcác vn đề tim mch.

Phân bit các trng thái huyết áp

Trong tiếng Anh, khi nói vtình trng huyết áp, người ta thường sdng các tính từ đi kèm để chmc độ: high blood pressure (cao huyết áp) và low blood pressure (huyết áp thp). Vic sdng đúng các thut ngnày là rt quan trng để mô tchính xác tình trng sc khe ca bnh nhân.

Cách dùng trong ngcnh lâm sàng

Khi đo huyết áp, kết quthường được chia thành hai chsố: systolic (huyết áp tâm thu) và diastolic (huyết áp tâm trương). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "đo huyết áp", nhưng trong các báo cáo y khoa chi tiết, vic phân bit hai chsnày là bt buc để đưa ra chn đoán chính xác.

Ý nghĩa

Danh từhuyết áp

Lực do máu lưu thông tác động lên thành động mạch

The doctor checked the patient's blood pressure to screen for hypertension.

Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của bệnh nhân để tầm soát bệnh cao huyết áp.

Ví dụ

The doctor checked the patient's blood pressure to screen for hypertension.

Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của bệnh nhân để tầm soát bệnh cao huyết áp.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error